TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    Thư viện gửi lời chào trân trọng tới quý thầy cô giáo và các em học sinh thân mến! Nhằm giúp việc dạy và học trở nên sinh động, thuận tiện và hấp dẫn hơn, nhà trường vừa hoàn thiện một không gian học liệu số mới – nơi hội tụ những tài liệu chọn lọc, bài giảng hay, video minh họa, học liệu tương tác và nhiều nội dung bổ ích dành riêng cho giáo viên và học sinh. Tại đây, thầy cô có thể dễ dàng tìm kiếm nguồn tư liệu phục vụ giảng dạy, tham khảo ý tưởng đổi mới tiết học. Các em học sinh cũng sẽ khám phá được rất nhiều bài học thú vị, nội dung ôn tập, mở rộng kiến thức và những góc học tập đầy bất ngờ. Điều đặc biệt là kho học liệu này sẽ liên tục được cập nhật, bổ sung theo từng chủ đề, từng tuần học và các hoạt động của nhà trường. Hãy thử truy cập ngay hôm nay để xem bên trong có gì đang chờ bạn khám phá… Biết đâu, chỉ một cú nhấp chuột sẽ mở ra cả một thế giới tri thức mới!

    Ảnh ngẫu nhiên

    9aaa.jpg 9aaaaaaaa.jpg 7_be.jpg

    💕💕Thư viện không chỉ là nơi giữ sách, mà là nơi giữ tri thức.” – Khuyết danh💕Sách cho ta kiến thức, đọc sách cho ta trưởng thành.” – Khuyết danh💕

    Hóa Ra Mình Cũng Tuyệt Đấy Chứ | Sách Nói Dành Cho Thiếu Nhi

    Bài 20 Định lí Viete và ứng dụng kntt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Trần Nguyễn Đình Thật
    Ngày gửi: 18h:55' 28-11-2025
    Dung lượng: 33.4 MB
    Số lượt tải: 214
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!

    Bác An có 40m hàng rào lưới thép.
    Bác muốn dùng nó để rào xung
    quanh một mảnh đất trống (đủ rộng)
    thành một mảnh vườn hình chữ nhật
    có diện tích 96m2 để trồng rau.
    Tính chiều dài và chiều rộng
    của mảnh vườn đó.

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .
    Xét phương trình bậc hai : .
    Giả sử
    Nhắc lại công thức tính hai nghiệm của phương trình .
    • Nếu : phương trình có 2 nghiệm phân biệt

    b 
    b 
    x1 
    ; x2 
    2a
    2a

    • Nếu : phương trình có nghiệm kép :

    b
    x1  x2 
    2a

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .
    Xét phương trình bậc hai : .
    Giả sử
    Từ kết quả HĐ 1, hãy tính và

     Ta có : x  x 
    1
    2

    b  b  b


    2a
    2a
    a

    ( b   )( b 
    x1.x2 
    2a.2a

     ) ( b)2   b2  b2  4ac c



    2
    2
    a
    4a
    4a

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

    2

    a) Ta có :  112  4.2.7  65  0
    Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt .
    Theo định lí Viète , ta có :

    11
    7
    x1  x2 
    ; x1.x2 
    2
    2
    2

    '

    6
     4.9  0
    b) Ta có :

     12
    9
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
     3 ; x1.x2 
    4
    4

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

    2


    (

    7)
     4.2.3  25  0
    a) Ta có :

    7
    3
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  ; x1.x2 
    2
    2
    2
    b) Ta có :  ' ( 10)  4.2.5  0
    20 4
    4
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
     ; x1.x2 
    25 5
    25
    2

    '

    0
     4.2 2  8 2
    c) Ta có :
    4
     2
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  0 ; x1.x2 
    2 2

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Phương trình đã cho có : nên có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 .

    b
    c
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  5 ; x1 .x2  3
    a
    a
    1 1 x1  x2 5
    a) Ta có :
     

    x1 x2
    x1 .x2
    3
    2

    2

    2

    2
    2
    2
    b) Ta có : ( x1  x2 )  x1  x2  2 x11x22

     x12  x22 ( x1  x2 )2  2 x1 x2 52  2.3 19

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Ta có : nên phương trình có 2 nghiệm x1, x2

    c
    b
     4 ; x1 .x2   21
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
    a
    a
     Ta có : ( x1  x2 )2  x12  x22  2 x1 x2
     x12  x22  x1 x2 ( x1  x2 )2  3 x1 x22

    ( 4)2  3.( 21) 79

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Ta có :

     ( 1)2  4.1.1  3  0

    Do đó phương trình vô nghiệm , nên không thể tính được
    tổng và tích các nghiệm của phương trình đã cho
    Vậy bạn Tròn nói sai.

    Chọn đáp án B
     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 6)  4.1.8  8  0
    6
     x1  x2 
    6
    1

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Ta có :
    2

      4  4.( 21) 100  0
    2 2 2(x1  x2) 2.( 4) 8
     A 



    x1 x2
    x1.x2
     21
    21

    Chọn đáp án A

     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 11)  4.2.3  97  0
    2
    1

    2
    2

    2

     B  x  x (x1  x2)  2x1.x2
    2

     11
    3 109
        2. 
    2
    4
     2

    Chọn đáp án C

     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 20)  4.( 17)  468  0
    3
    1

    3
    2

    3
    1

    2
    1 2

    2
    1 2

    3
    2

    2
    1 2

    2
    1 2

     C  x  x  x  3x x  3x x  x  3x x  3x x
    3

    (x1  x2)  3x1x2(x1  x2)
    3

     20  3( 17).20  9020

    Khu vườn nhà kính hình chữ nhật của bác Thanh có
    nửa chu vi bằng 60m, diện tích 884m2 . Làm thế nào để
    tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn?

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    Cho hai số u và v có tổng u + v = 8 và tích uv = 15.
    a) Từ u + v = 8, biểu diễn u theo v rồi thay vào uv = 15, ta nhận được
    phương trình ẩn v nào?
    b) Nếu biểu diễn v theo u thì nhận được phương trình ẩn u nào?

    a) Từ u + v = 8 suy ra u = 8 – v thay vào uv = 15 ta được
    phương trình ẩn v là:

    (8  v)v 15
    8v  v 2 15

    b) Từ u + v = 8 suy ra v = 8 – u thay vào uv = 15 ta được
    phương trình ẩn u là:

    u(8  u) 15

    8u  u 2 15

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

     Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là
    nghiệm của phương trình:
    2

    x  Sx  P 0

    Điều kiện để có hai số đó là :

    2

    S  4 P 0

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    a) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
    2


    (

    23)
     4.1.120 49
    Ta có :

    Phương trình có 2 nghiệm :

    Vậy 2 số cần tìm là 15 và 8 .

    2

    x  23 x  120 0

    23  7
    23  7
    x1 
    15 ; x2 
    8
    2
    2

    b) Ta có : S = 10 , P = 30

    S 2  4 P 102  4.30  20  0
    Vậy không có 2 số thoả mãn điều kiện đã cho.

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    a) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    Ta có :

     ( 15)2  4.1.44 49  0

    15  7
    15  7
    11 ; x2 
    4
    Phương trình có 2 nghiệm : x1 
    2
    2

    Vậy hai số cần tìm là 11 và 4.

    b) Để tồn tại 2 số a và b phải thoả mãn :
    2
    7
     4.13  3  0
    Ta có :

    Suy ra không tồn tại hai số a và b có tổng bằng 7 và tích bằng 13.

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

     Gọi x1,x2 lần lượt là chiều dài và chiều rộng của
    khu vườn.
    Nửa chu vi là 60m hay :
    Diện tích 884m2 hay :
    Khi đó là nghiệm của phương trình :
    2


    (

    60)
     4.1.884 64  0
    Ta có :
    60  8
    60  8
     x1 
    34 ; x2 
    26
    2
    2

    S = 884m2
    1
    C = 60m
    2

    x 2  60 x  884  0

    Vậy chiều dài khu vườn là 34m và chiều rộng là 26m.

    Chọn đáp án B
     Giải thích: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    2

    x  9x  20  0
    2

     ( 9)  4.1.20 1
    9 1
    9 1
    x1 
     4 ;x2 
    5
    2
    2

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    2

    x  11x  28  0
    2

     11  4.1.28  9
     x1  7 ; x2  4

    Chọn đáp án B

     Giải thích:
    Tổng 2 nghiệm :

    3 2  3

    2 6

    Tích 2 nghiệm :

    (3  2)(3 

    2)  9  2  7

    Do đó 2 nghiệm đã cho là nghiệm của phương trình
    2

    x  6x  7  0

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Ta có : S 2  4 P 196  160 36 0
    Vậy 2 số cần tìm là nghiệm của pt :
    2

    x  14 x  40 0
     x 4
     
     u 4; v 10
     x 10
     u  2v 4  2.10  16

     Nửa chu vi của mảnh vườn là: 40 : 2 = 20m
    Khi đó chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
    là nghiệm của phương trình :
    2

    x  20x  96  0
    2
    Ta có :  ' ( 10)  1.96  4
    Phương trình có 2 nghiệm : x1 10  4 12; x2 10 

    4 8

    Do đó, chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là 12m và 8m.

     Gọi x1,x2 lần lượt là chiều dài và chiều rộng của
    khu vườn.
    Nửa chu vi là 58m hay :

    S = 805m2
    C = 116m

    Diện tích là 805m2 hay :
    Khi đó là nghiệm của phương trình :

    x 2  58 x  805 0

    Ta có :  ( 58)2  4.1.805 144  0

    58  12
    58  12
     x1 
    35 ; x2 
    23
    2
    2
    Vậy chiều dài khu vườn là 35m và chiều rộng là 23m.
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là cách trò chuyện với những bộ óc vĩ đại nhất của mọi thời đại.”

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS YẾT KIÊU- TP. HẢI PHÒNG !